Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    14992043_571130959747992_2243180512392019695_n_1.jpg 15109458_570669023127519_2470005052406713117_n.jpg 15055797_570668999794188_1686990164481984981_n.jpg 20161104_153322.jpg IMG_0754.jpg 1509850_461729457360776_4192944551083153747_n.jpg IMG_0723.jpg IMG_0728.jpg IMG_0727.jpg IMG_0700.jpg IMG_0692.jpg IMG_0677.jpg IMG_0643.jpg IMG_06421.jpg 12513807_447834058744350_1513616807105487993_o.jpg 12513874_447834418744314_771170664213072528_o.jpg 12473995_447834192077670_5404122976003824752_o.jpg IMG_05571.jpg 301.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường Tiểu học Thanh Thùy

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giáo án theo Tuần (Lớp 2). Giáo án Tuần 21 - Lớp 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Nguyễn Thị Thu Trà
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Trà
    Ngày gửi: 22h:11' 18-01-2018
    Dung lượng: 757.0 KB
    Số lượt tải: 42
    Số lượt thích: 0 người
    TUẦN 21:
    Thứ hai ngày 22 tháng 1 năm 2018

    CHÀO CỜ


    TOÁN
    LUYỆN TẬP
    I. MỤC TIÊU:
    Sau tiết học, học sinh có khả năng:
    1. Kiến thức: Thuộc bảng nhân 5. Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính nhân và trừ trong trường hợp đơn giản.
    - Biết giải bài toán có một phép nhân. (trong bảng nhân 5). Nhận biết được đặc điểm của dãy số để viết số còn thiếu của dãy số đó.
    2. Kỹ năng: HS làm được các bài toán trong bảng nhân 5.
    3. Thái độ: HS ham thích học toán.
    II. CHUẨN BỊ:
    1. Cá nhân: Phấn màu.
    2. Nhóm: PHT.
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

    TG
    Nội dung
    Hoạt động của giáo viên
    Hoạt động của học sinh
    
    1’
    5’




    1’



    8’










    9’












    9’










    2’

    1. Ổn định:
    2. Kiểm tra:



    3. Bài mới:
    a. Giới thiệu bài
    b. HD làm bài tập.
    Bài 1. Tính nhẩm









    Bài 2. Tính (theo mẫu):











    Bài 3.










    4. Củng cố -Dặn dò:
    
    - Gọi HS lên chia sẻ.


    - Nhận xét, tuyên dương

    - Giới thiệu và ghi tên bài lên bảng.


    - Gọi HS nêu yêu cầu
    - Yêu cầu HS làm vào vở rồi lên bảng chữa bài.







    - GV nhận xét, khen ngợi.

    - Gọi HS nêu yêu cầu
    - Gọi HS nêu cách thực hiện phép tính.
    - Yêu cầu HS làm vào vở







    - GV và HS nhận xét.
    - Gọi HS đọc đề bài
    - Cho HS thảo luận.








    - GV và HS nhận xét.
    - Nhận xét giờ học và khen ngợi một số em có ý thức trong giờ học.
    - Chuẩn bị bài sau:
    - Lớp hát.
    - HS lên chia sẻ.
    + HS đọc thuộc lòng bảng nhân 5
    + HS nhận xét.





    - HS đọc yêu cầu của bài.
    - HS làm vào vở rồi lên chữa bài
    a. 5 x 3 = 15 5 x 8 = 40
    5 x 4 = 20 5 x 7 = 35
    5 x 5 = 25 5 x 6 = 30

    5 x 2 =10
    5 x 9 =45
    5 x 10 = 50
    - HS nhận xét bài trên bảng.
    - HS đọc yêu cầu của bài.
    - 3 HS nêu cách thực hiện.
    - HS thực hành làm vở rồi lên bảng chữa bài.
    a/ 5 x 7 – 15 = 35 – 15
    = 20
    b/ 5 x 8 – 20 = 40 – 20
    = 20
    c/ 5 x 10 – 28 = 50 – 28
    = 22
    - HS nhận xét.

    - HS đọc đề bài.
    - HS thảo luận để đi phân tích bài toán
    - 1 HS lên bảng làm, lớp làm vở.
    Giải
    Mỗi tuần lễ Liên học số giờ là.
    5 x 5 = 25 (giờ)
    Đ/S: 25 giờ
    
    




















    TẬP ĐỌC (2 TIẾT)
    CHIM SƠN CA VÀ BÔNG CÚC TRẮNG
    I. MỤC TIÊU:
    Sau tiết học, học sinh có khả năng:
    1. Kiến thức: Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rành mạch được toàn bài.
    - Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Hãy để cho chim được tự do ca hát, bay lượn. để cho hoa được tự do tắm nắng mặt trời. Trả lời được các câu hỏi trong bài.
    2. Kỹ năng: HS đọc trơn được toàn bài, hiểu nghĩa một số từ mới, hiểu nội dung của bài.
    3. Thái độ: HS có ý thức bảo vệ các loài chim.
    II. CHUẨN BỊ:
    1. GV: Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
    2. HS: SGK, vở
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
    TIẾT 1
    TG
    Nội dung
    Hoạt động của giáo viên
    Hoạt động của học sinh
    
    1’
    5’



    1’

    29’








     
    Gửi ý kiến